vết hoe

vết hoe

Một cô gái có những vết hoe nhỏ trên sống mũi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vết đốm nhỏ màu nâu hoặc hung đỏ trên da: "vết hoe" chỉ những đốm sắc tố nhỏ, thường xuất hiện trên mặt, tay, hoặc các vùng da tiếp xúc với ánh nắng, đặc biệtngười làn da sáng. Trong y học, thuật ngữ này tương đương với "tache de rousseur" (tàn nhang) trong tiếng Pháp.
    • Dấu hiệu tự nhiên trên cơ thể: "vết hoe" không phải bệnh nguy hiểm, đặc điểm di truyền hoặc do tác động của môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nhiều vết hoe trên . (Những đốm nâu nhỏ xuất hiện trên .)
    • Vết hoe thường hơn khi ra nắng. (Các đốm sắc tố trở nên đậm màu hơn dưới ánh mặt trời.)
    • Anh ấy không thích vết hoe trên mặt mình. (Anh ấy không ưa những đốm nâu trên da mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vết hoe lúa": (nông nghiệp) vết bệnh trên cây lúa, thường do nấm hoặc sâu bệnh gây ra, làm hoặc hạt lúa màu hung đỏ.
    • Ruộng lúa bị vết hoe lúa làm giảm năng suất. (Những vết bệnh màu nâu đỏ trên lúa ảnh hưởng đến sản lượng.)
  • "vết hoe da": thuật ngữ y học chỉ tàn nhang hoặc đốm nâu do ánh nắng.
    • Bác sĩ da liễu khuyên dùng kem chống nắng để giảm vết hoe da. (Bác sĩ đề xuất kem chống nắng để hạn chế tàn nhang.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoe (tính từ): màu hung đỏ, pha vàngthường dùng để chỉ màu sắc của cây khô hoặc da bị cháy nắng.
    • Lúa chín hoe dưới nắng . (Lúa chín màu hung vàng dưới ánh mặt trời mùa .)
  • Tàn nhang (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "vết hoe" trong đời sống hàng ngày, chỉ các đốm nâu nhỏ trên da.
    • ấy nhiều tàn nhangmũi. ( ấy nhiều đốm nâuvùng mũi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàn nhang: đốm nâu nhỏ trên da do sắc tố melanin.
  • Đốm nâu: vết màu nâu trên da hoặc bề mặt khác.
  • Nám da: vết sẫm màu lớn hơn, thường do nội tiết hoặc ánh nắng.
Thành ngữ liên quan
  • Hoe hoe như lúa chín: so sánh màu sắc hung đỏ với lúa chín, thường dùng để tả da hoặc cây.
    • Da cậu hoe hoe như lúa chín sau mùa . (Da cậu màu hung đỏ giống lúa chín sau kỳ nghỉ hè.)